Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “cellphone”

55 câu thật có từ cellphone hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: cellphone nghĩa là điện thoại di động. cellphone là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a hand-held mobile radiotelephone for use in an area divided into small sections, each with its own short-range transmitter/receiver. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ cellphone

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • Cellphone users have been growing rapidly around the world.

    Từ trong câu: cellphone, user, grow, rapidly, around, world

    «Strategy for Information Markets/Cellular phone advertising», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=240637 (bản sửa đổi 4092547). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • In Brazil, there have been cases of teenagers being hired to launch cellphones over walls using a bow and arrow.

    Từ trong câu: cellphone, case, teenager, hire, launch, wall, use, bow

    «Lentis/Cell Phones in Prison», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=259040 (bản sửa đổi 3099229). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Studies have shown that the role social media and cellphone usage increases a feeling of loneliness amongst teenagers and adults.

    Từ trong câu: cellphone, study, show, role, social, media, usage, increase

    «Debates in Digital Culture 2019/Impression Management», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=405759 (bản sửa đổi 4374086). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Harry Doynhoven, minister for transport safety, has called for a ban on using mobile phones (cellphones) while driving in New Zealand.

    Từ trong câu: cellphone, minister, transport, safety, call, ban, use, mobile

    «New Zealand minister calls for ban on using mobile phones while driving», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=56359 (bản sửa đổi 4822899). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • Moreover, many late model cellphones have built-in camera and some people use it to record pictures or videos that may damage others reputation.

    Hơn nữa, nhiều điện thoại di động đời sau có camera tích hợp và một số người sử dụng nó để ghi lại hình ảnh hoặc video có thể gây tổn hại đến danh tiếng của người khác.

    Từ trong câu: cellphone, moreover, many, late, model, build, camera, people

    «The Computer Revolution/Security/Technology Misuse», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=116086 (bản sửa đổi 3610148). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Câu hỏi thường gặp về câu có từ cellphone

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ cellphone trong kho câu?
Kho câu có 55 câu có từ cellphone hoặc các dạng của từ, trích từ 41 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ cellphone xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ cellphone gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 34 câu, rồi Bậc B2 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ cellphone?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ cellphone: can và could (8 câu), Quá khứ đơn (5 câu), Hiện tại hoàn thành (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.