Câu tiếng Anh có từ “catering”
49 câu thật có từ catering hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: catering nghĩa là phục vụ ăn uống. catering là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: providing food and services. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ catering
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
Squabs are coming into use more and more every day, not only as a delicacy for invalids, but also for hotels, restaurants, catering establishments, and household use.
Từ trong câu: catering, come, use, every, day, delicacy, hotel, restaurant
John S. Trecartin, Raising P. V. Squabs for Profit. Nguồn: Project Gutenberg #33371. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
It was not a matter of climate or of soil, but of catering for the particular kind of soil in which the grain was to be grown.
Từ trong câu: catering, matter, climate, soil, cater, particular, kind, grain
S. W. Partington, The Danes in Lancashire and Yorkshire. Nguồn: Project Gutenberg #43910. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The best should not charge more than four, and the catering is surprisingly good.
Từ trong câu: cater, catering, best, charge, four, surprisingly, good
Mary Stuart Boyd, The Fortunate Isles: Life and Travel in Majorca, Minorca and Iviza. Nguồn: Project Gutenberg #39199. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
"Oh, that's all, is it, young gentleman?" cried the master's mate, not liking to hear his catering criticised so frankly.
Từ trong câu: cater, catering, young, gentleman, cry, mate, like, hear
John C. Hutcheson, Crown and Anchor Under the Pen'ant. Nguồn: Project Gutenberg #24916. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
There was no catering in this household to the weaknesses of those who were not yet weaned from the flesh-pots of Egypt.
Từ trong câu: cater, catering, household, weakness, flesh, pot
Elizabeth Cady, 1815-1902 [Editor] Stanton, History of Woman Suffrage, Volume I. Nguồn: Project Gutenberg #28020. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
They had a regular cafeteria there and a catering service, which the Women's Building didn't have.
Từ trong câu: cater, cafeteria, catering, regular, service, build
United States. Warren Commission, Warren Commission (04 of 26): Hearings Vol. IV (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44004. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ catering
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ catering trong kho câu?
- Kho câu có 49 câu có từ catering hoặc các dạng của từ, trích từ 46 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ catering xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ catering gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 24 câu, rồi Bậc C1 với 14 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ catering?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ catering: Câu phủ định (6 câu), Quá khứ đơn (6 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.