Câu tiếng Anh có từ “catering”
49 câu thật có từ catering hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: catering nghĩa là phục vụ ăn uống. catering là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: providing food and services. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ catering
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
One of the most important and difficult duties of the Treasurer is catering to eight hundred ravenous young appetites.
Từ trong câu: catering, important, difficult, duty, cater, eight, hundred, young
Robert C. Richardson, West Point An Intimate Picture of the National Military Academy and of the Life of the Cadet. Nguồn: Project Gutenberg #57316. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The two coloured men, her crew, were most obliging; they would make for the most convenient landing and then they would accompany us catering.
Từ trong câu: catering, color, man, crew, oblige, make, convenient, land
Katherine Routledge, The mystery of Easter island: the story of an expedition. Nguồn: Project Gutenberg #69807. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The best should not charge more than four, and the catering is surprisingly good.
Từ trong câu: cater, catering, best, charge, four, surprisingly, good
Mary Stuart Boyd, The Fortunate Isles: Life and Travel in Majorca, Minorca and Iviza. Nguồn: Project Gutenberg #39199. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ catering
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ catering trong kho câu?
- Kho câu có 49 câu có từ catering hoặc các dạng của từ, trích từ 46 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ catering xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ catering gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 24 câu, rồi Bậc C1 với 14 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ catering?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ catering: Câu phủ định (6 câu), Quá khứ đơn (6 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.