Câu tiếng Anh có từ “catering”
49 câu thật có từ catering hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: catering nghĩa là phục vụ ăn uống. catering là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: providing food and services. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ catering
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
Laws catering to man's vices have created two codes of morals in which penalties are graded according to the political status of the offender.
Từ trong câu: cater, catering, law, vice, create, code, moral, penalty
Elizabeth Cady, 1815-1902 [Editor] Stanton, History of Woman Suffrage, Volume III. Nguồn: Project Gutenberg #28556. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
An avalanche of drinking-bars, toilet-saloons, restaurants, livery stables, and other catering concerns has invaded the ancient abodes of men who made Philippine history.
Từ trong câu: toilet, cater, catering, drink, bar, saloon, restaurant, stable
John, F.R.G.S. Foreman, The Philippine Islands. Nguồn: Project Gutenberg #22815. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ catering
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ catering trong kho câu?
- Kho câu có 49 câu có từ catering hoặc các dạng của từ, trích từ 46 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ catering xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ catering gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 24 câu, rồi Bậc C1 với 14 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ catering?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ catering: Câu phủ định (6 câu), Quá khứ đơn (6 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.