Câu tiếng Anh có từ “catering”
49 câu thật có từ catering hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: catering nghĩa là phục vụ ăn uống. catering là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: providing food and services. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ catering
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
It was my supper-time, and she was feeding me according to the New Thought method of catering.
Từ trong câu: catering, supper, time, feed, accord, new, think, method
John Kendrick Bangs, The Autobiography of Methuselah. Nguồn: Project Gutenberg #20766. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
So, I assumed he was going to buy it, you know, from that catering service man like a lot of the boys do.
Từ trong câu: cater, catering, assume, go, buy, know, service, man
United States. Warren Commission, Warren Commission (02 of 26): Hearings Vol. II (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44002. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The members made a survey of the gambling places which were catering especially to boys, and found nearly one hundred throughout the city.
Từ trong câu: cater, gambling, catering, member, make, survey, place, especially
Warren Crocker Herrick, Frank H. Nelson of Cincinnati. Nguồn: Project Gutenberg #26980. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ catering
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ catering trong kho câu?
- Kho câu có 49 câu có từ catering hoặc các dạng của từ, trích từ 46 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ catering xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ catering gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 24 câu, rồi Bậc C1 với 14 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ catering?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ catering: Câu phủ định (6 câu), Quá khứ đơn (6 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.