Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “catering”

49 câu thật có từ catering hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: catering nghĩa là phục vụ ăn uống. catering là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: providing food and services. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ catering

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • By catering to a specific company's values in each cover letter written, your work will speak for itself.

    Từ trong câu: catering, cater, specific, value, cover, letter, write, work

    «Professional and Technical Writing/Career/Cover Letters», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=169099 (bản sửa đổi 4298774). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • You will have to make arrangements as regards catering and so forth.

    Từ trong câu: cater, catering, make, arrangement, regard, forth

    Armgaard Karl Graves, The Secrets of the German War Office. Nguồn: Project Gutenberg #6948. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ catering

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ catering trong kho câu?
Kho câu có 49 câu có từ catering hoặc các dạng của từ, trích từ 46 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ catering xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ catering gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 24 câu, rồi Bậc C1 với 14 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ catering?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ catering: Câu phủ định (6 câu), Quá khứ đơn (6 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.