Câu tiếng Anh có từ “butcher”
185 câu thật có từ butcher hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: butcher nghĩa là người bán thịt. butcher là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: kill (animals) usually for food consumption. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ butcher
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
It was known as a butchers steak since butchers would previously keep the steak for themselves.
Từ trong câu: butcher, know, steak, since, previously, keep, themselves
«Hanger steak», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=845395 (bản sửa đổi 7921199). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Later, the butchers’ boys would deliver the order with the customers name skewered to the joint.
Từ trong câu: butcher, late, boy, deliver, order, customer, name, joint
«Victoriana Schooldays/London streetlife, the bustle and roar», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=241069 (bản sửa đổi 3579800). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Captain Butcher replied that he wished to take in coal from the bark, and that he would go outside the marine league for that purpose.
Từ trong câu: butcher, captain, reply, wish, take, coal, bark, go
Albert M. Goodrich, Cruise and Captures of the Alabama. Nguồn: Project Gutenberg #35107. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng butcher
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ butcher
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ butcher trong kho câu?
- Kho câu có 185 câu có từ butcher hoặc các dạng của từ, trích từ 151 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ butcher xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ butcher gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 61 câu, rồi Bậc B1 với 59 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ butcher?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ butcher: Quá khứ đơn (29 câu), Câu phủ định (19 câu), Quá khứ hoàn thành (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.