E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “bothered”

70 câu thật có từ bothered hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: bothered nghĩa là bị làm phiền. bothered là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: caused to show discomposure. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ bothered

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

  • They never bothered me, and never bothered any one connected with me.

    Từ trong câu: bothered, never, bother, connect

    United States. Work Projects Administration, Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume II, Arkansas Narratives, Part 2. Nguồn: Project Gutenberg #13700. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • My, how these questions bothered me the rest of the day!

    Từ trong câu: bothered, question, bother, rest, day

    John McDougall, Forest, Lake and Prairie Twenty Years of Frontier Life in Western Canada: 1842-62. Nguồn: Project Gutenberg #61658. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • My back and my hip have bothered me ever since."

    Từ trong câu: bothered, hip, back, bother, ever, since

    Walker C. Smith, The Everett Massacre: A history of the class struggle in the lumber industry. Nguồn: Project Gutenberg #31810. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Then, too, one of them had not bothered to take even the slightest notice of the introduction to him.

    Từ trong câu: bothered, bother, take, even, slight, notice, introduction

    Mary E. Hanshew, The Riddle of the Mysterious Light. Nguồn: Project Gutenberg #42802. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • We watched their movements very closely, and kept at some distance from them, and never bothered anything or any one.

    Từ trong câu: bothered, watch, movement, closely, keep, distance, never, bother

    Needom N. Freeman, A Soldier in the Philippines. Nguồn: Project Gutenberg #27259. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • It was the first time either of them had ever failed him, and he was puzzled and bothered by their absence.

    Từ trong câu: bothered, first, time, either, ever, fail, puzzle, bother

    Robert Maitland, The Boy Scout Automobilists; Or, Jack Danby in the Woods. Nguồn: Project Gutenberg #26625. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • I was bothered enough in France, but one doesn’t take War proposals seriously, especially when the men are away from their own country.

    Từ trong câu: bothered, proposal, bother, enough, take, war, seriously, especially

    E. V. Lucas, Verena in the Midst: A Kind of a Story. Nguồn: Project Gutenberg #63551. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ bothered

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ bothered trong kho câu?
Kho câu có 70 câu có từ bothered hoặc các dạng của từ, trích từ 58 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ bothered xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ bothered gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 25 câu, rồi Bậc A2 với 13 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ bothered?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ bothered: Câu phủ định (44 câu), Quá khứ đơn (24 câu), Hiện tại hoàn thành (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.