Câu tiếng Anh có từ “bothered”
104 câu thật có từ bothered hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: bothered nghĩa là bị làm phiền. bothered là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: caused to show discomposure. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ bothered
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
You said, you talked about, the fact that subsequently your wife was bothered by his attitude?
Từ trong câu: bothered, talk, fact, subsequently, wife, bother, attitude
United States. Warren Commission, Warren Commission (02 of 26): Hearings Vol. II (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44002. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"However, there is no telling how many times he has been bothered by people looking for other Farleys."
Từ trong câu: bothered, however, tell, many, time, bother, people, look
Horatio, Jr. Alger, Falling in with Fortune; Or, The Experiences of a Young Secretary. Nguồn: Project Gutenberg #58304. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Because--the reason will seem almost too simple, I fear, for acceptance--because now and always men do not want to be bothered by women.
Từ trong câu: bothered, because, reason, seem, almost, simple, fear, acceptance
Various, The Scientific Monthly, October to December, 1915. Nguồn: Project Gutenberg #987. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Ceesay was always bothered by garbage around her village, N'Jau.
Ceesay luôn cảm thấy khó chịu vì rác thải xung quanh ngôi làng của cô, N'Jau.
Từ trong câu: garbage, bother, bothered, village, always, around
«Isatou Ceesay», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1185287 (bản sửa đổi 10448130). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ bothered
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ bothered trong kho câu?
- Kho câu có 104 câu có từ bothered hoặc các dạng của từ, trích từ 85 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ bothered xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ bothered gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 34 câu, rồi Bậc A2 với 19 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ bothered?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ bothered: Câu phủ định (62 câu), Quá khứ đơn (37 câu), Hiện tại hoàn thành (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.