Câu tiếng Anh có từ “bothered”
104 câu thật có từ bothered hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: bothered nghĩa là bị làm phiền. bothered là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: caused to show discomposure. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ bothered
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
Then I can't be bothered about all this stuff about records.
Từ trong câu: bothered, bother, stuff, record
United States. Work Projects Administration, Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume II, Arkansas Narratives, Part 4. Nguồn: Project Gutenberg #25154. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"The ha'nts--the spirits--bothered us so we couldn't sleep.
Từ trong câu: bothered, spirit, bother, sleep
United States. Work Projects Administration, Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume II, Arkansas Narratives, Part 4. Nguồn: Project Gutenberg #25154. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
But I could see that he didn't take that view but rather was seriously bothered by their having come out and inquired about him.
Từ trong câu: bothered, see, take, view, rather, seriously, bother, come
United States. Warren Commission, Warren Commission (03 of 26): Hearings Vol. III (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44003. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“Oh, I was tired of them all and simply couldn’t be bothered with any of them today.
Từ trong câu: bother, bothered, tire, simply, today
L. M. Montgomery, Anne of the Island. Nguồn: Project Gutenberg #51. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Why, my mother never bothered to talk as long as she knew I could see her tail.”
Từ trong câu: bother, bothered, mother, never, talk, long, know, see
John Breck, Mostly About Nibble the Bunny. Nguồn: Project Gutenberg #63954. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
None of us have ever bothered reading it--you can't build anything from it--no diagrams.
Từ trong câu: diagram, bother, bothered, none, ever, read, build, anything
Fox B. Holden, The Builders. Nguồn: Project Gutenberg #65100. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“She has bothered me half to death,” he said, “but somehow I can’t manage, as I ought, to hate her.
Từ trong câu: somehow, manage, bother, bothered, half, death, ought, hate
Henry James, Roderick Hudson. Nguồn: Project Gutenberg #176. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ bothered
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ bothered trong kho câu?
- Kho câu có 104 câu có từ bothered hoặc các dạng của từ, trích từ 85 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ bothered xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ bothered gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 34 câu, rồi Bậc A2 với 19 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ bothered?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ bothered: Câu phủ định (62 câu), Quá khứ đơn (37 câu), Hiện tại hoàn thành (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.