E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “bothered”

70 câu thật có từ bothered hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: bothered nghĩa là bị làm phiền. bothered là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: caused to show discomposure. Xem trang từ điển đầy đủ

Câu hỏi thường gặp về câu có từ bothered

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ bothered trong kho câu?
Kho câu có 70 câu có từ bothered hoặc các dạng của từ, trích từ 58 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ bothered xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ bothered gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 25 câu, rồi Bậc A2 với 13 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ bothered?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ bothered: Câu phủ định (44 câu), Quá khứ đơn (24 câu), Hiện tại hoàn thành (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.