Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “bothered”

104 câu thật có từ bothered hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: bothered nghĩa là bị làm phiền. bothered là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: caused to show discomposure. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ bothered

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • I thought you might be bothered, so I came out first.

    Từ trong câu: bothered, think, bother, come, out, first

    Various, McClure's Magazine, Vol. XXXI, No. 3, July 1908.. Nguồn: Project Gutenberg #27501. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • God and the weather bureau willing, you may be bothered with me the Saturday or Sunday after.

    Từ trong câu: sunday, bother, bothered, bureau, saturday, weather, willing, god

    Ambrose, 1842-1914? Bierce, The Letters of Ambrose Bierce, With a Memoir by George Sterling. Nguồn: Project Gutenberg #36218. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ bothered

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ bothered trong kho câu?
Kho câu có 104 câu có từ bothered hoặc các dạng của từ, trích từ 85 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ bothered?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ bothered: Câu phủ định (62 câu), Quá khứ đơn (37 câu), Hiện tại hoàn thành (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.