Câu tiếng Anh có từ “bothered”
104 câu thật có từ bothered hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: bothered nghĩa là bị làm phiền. bothered là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: caused to show discomposure. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ bothered
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
When Sherman and the Yankees were marching through they took all of the live stock but bothered nothing else.
Từ trong câu: bothered, march, take, live, stock, bother, nothing, else
United States. Work Projects Administration, Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume IV, Georgia Narratives, Part 1. Nguồn: Project Gutenberg #13602. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I didn't want any one to be bothered with thinking I was trying to learn it.
Từ trong câu: bother, bothered, trying, want, think, try, learn
Frances Hodgson Burnett, The Lost Prince. Nguồn: Project Gutenberg #384. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Nelka was seeking by herself, trying to unravel the questions which bothered her through her own thinking.
Từ trong câu: unravel, bothered, seek, herself, try, question, bother, think
Michael Moukhanoff, Nelka Mrs. Helen de Smirnoff Moukhanoff, 1878-1963, a Biographical Sketch. Nguồn: Project Gutenberg #22655. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ bothered
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ bothered trong kho câu?
- Kho câu có 104 câu có từ bothered hoặc các dạng của từ, trích từ 85 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ bothered xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ bothered gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 34 câu, rồi Bậc A2 với 19 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ bothered?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ bothered: Câu phủ định (62 câu), Quá khứ đơn (37 câu), Hiện tại hoàn thành (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.