Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “blooming”

103 câu thật có từ blooming hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: blooming nghĩa là nở hoa. blooming là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: informal intensifiers. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ blooming

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • Let your thought be so noble that you may deserve fair flowers blooming before you, reminding you of merciful Buddha.

    Từ trong câu: blooming, let, think, noble, deserve, fair, flower, bloom

    Kaiten Nukariya, The Religion of the Samurai A Study of Zen Philosophy and Discipline in China and Japan. Nguồn: Project Gutenberg #5173. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • One flower lasts a few days, and a large plant will produce every year from ten to twenty flowers, blooming from May to August.

    Từ trong câu: blooming, flower, last, day, large, plant, produce, every

    Robert Buist, The American Flower Garden Directory Containing Practical Directions for the Culture of Plants, in the Hot-House, Garden-House, Flower Garden and Rooms or Parlours, for Every Month in the Year. Nguồn: Project Gutenberg #42825. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • It is a very common flower of shady waysides, blooming during April and May.

    Từ trong câu: wayside, blooming, common, flower, bloom, april

    William S. Furneaux, Field and Woodland Plants. Nguồn: Project Gutenberg #42696. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Again, varieties are selected with reference to time of blooming, that they may escape in some degree injurious climatal agencies.

    Từ trong câu: agency, blooming, bloom, again, variety, select, reference, time

    U. P. Hedrick, The plums of New York. Nguồn: Project Gutenberg #72770. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • In the midst of the green palms and blooming things splashed a fountain which might well have been the one old Ponce de Leon sought.

    Từ trong câu: splash, blooming, bloom, fountain, midst, green, palm, thing

    Earl Derr Biggers, Love Insurance. Nguồn: Project Gutenberg #56077. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ blooming

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ blooming trong kho câu?
Kho câu có 103 câu có từ blooming hoặc các dạng của từ, trích từ 89 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ blooming xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ blooming gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 35 câu, rồi Bậc B2 với 19 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ blooming?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ blooming: Câu phủ định (20 câu), Quá khứ đơn (16 câu), can và could (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.