Câu tiếng Anh có từ “blooming”
97 câu thật có từ blooming hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: blooming nghĩa là nở hoa. blooming là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: informal intensifiers. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ blooming
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
In Persia they have a festival called 'The Feast of the Roses,' which lasts during the blooming of the flowers.
Từ trong câu: blooming, festival, call, feast, rose, last, bloom, flower
Benjamin Taylor, Storyology: Essays in Folk-Lore, Sea-Lore, and Plant-Lore. Nguồn: Project Gutenberg #29921. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Before we had gone a block, we learned that the flowers through which we had passed were not blooming for pure joy.
Từ trong câu: blooming, go, block, learn, flower, pass, bloom, pure
Herbert Adams Gibbons, Riviera Towns. Nguồn: Project Gutenberg #21996. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
In the midst of the green palms and blooming things splashed a fountain which might well have been the one old Ponce de Leon sought.
Từ trong câu: splash, blooming, bloom, fountain, midst, green, palm, thing
Earl Derr Biggers, Love Insurance. Nguồn: Project Gutenberg #56077. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“When they found they couldn’t prove whose money was which, I’m blessed,” he says, “if they didn’t try to make me out a blooming treasure trove!
Từ trong câu: treasure, blooming, prove, whose, find, money, bless, try
H. G. Wells, The Invisible Man: A Grotesque Romance. Nguồn: Project Gutenberg #5230. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ blooming
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ blooming trong kho câu?
- Kho câu có 97 câu có từ blooming hoặc các dạng của từ, trích từ 85 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ blooming?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ blooming: Câu phủ định (18 câu), Quá khứ đơn (15 câu), can và could (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.