Câu tiếng Anh có từ “blooming”
88 câu thật có từ blooming hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: blooming nghĩa là nở hoa. blooming là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: informal intensifiers. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ blooming
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Fetch a policeman! and what about your blooming betting--what will become of it?"
Từ trong câu: blooming, fetch, policeman, bloom, bet, become
George Moore, Esther Waters. Nguồn: Project Gutenberg #8157. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
“You’ll have to talk like a blooming machine-gun, to drown the click of the shutter, and——” Hill grinned and paused.
Từ trong câu: blooming, bloom, talk, like, machine, gun, drown, click
E. H. Jones, The Road to En-Dor Being an Account of How Two Prisoners of War at Yozgad in Turkey Won Their Way to Freedom. Nguồn: Project Gutenberg #51754. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
One flower lasts a few days, and a large plant will produce every year from ten to twenty flowers, blooming from May to August.
Từ trong câu: blooming, flower, last, day, large, plant, produce, every
Robert Buist, The American Flower Garden Directory Containing Practical Directions for the Culture of Plants, in the Hot-House, Garden-House, Flower Garden and Rooms or Parlours, for Every Month in the Year. Nguồn: Project Gutenberg #42825. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
“I’ve got to take out what they will blooming well give me at the yard.
Từ trong câu: yard, blooming, get, take, out, well, give
Joseph Conrad, The Secret Agent: A Simple Tale. Nguồn: Project Gutenberg #974. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ blooming
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ blooming trong kho câu?
- Kho câu có 88 câu có từ blooming hoặc các dạng của từ, trích từ 77 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ blooming xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ blooming gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 31 câu, rồi Bậc B2 với 18 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ blooming?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ blooming: Câu phủ định (18 câu), Quá khứ đơn (10 câu), can và could (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.