Câu tiếng Anh có từ “blooming”
69 câu thật có từ blooming hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: blooming nghĩa là nở hoa. blooming là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: informal intensifiers. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ blooming
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
In Japan there are flowers blooming all the year round: the country is a veritable paradise of flowers.
Từ trong câu: blooming, flower, bloom, year, round, country, veritable, paradise
Mortimer, 1855-1938 [Illustrator] Menpes, Japan: A Record in Colour. Nguồn: Project Gutenberg #32086. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ blooming
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ blooming trong kho câu?
- Kho câu có 69 câu có từ blooming hoặc các dạng của từ, trích từ 62 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ blooming xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ blooming gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 26 câu, rồi Bậc B1 với 12 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ blooming?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ blooming: Câu phủ định (10 câu), Quá khứ đơn (7 câu), may và might (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.