Câu tiếng Anh có từ “blooming”
103 câu thật có từ blooming hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: blooming nghĩa là nở hoa. blooming là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: informal intensifiers. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ blooming
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
In those days the apple tree would be blooming, and the petals would sift down on Gabriella.
Vào những ngày đó, cây táo sẽ nở hoa và những cánh hoa sẽ rơi xuống Gabriella.
Từ trong câu: blooming, day, apple, tree, bloom, down
James Lane Allen, The Reign of Law; a tale of the Kentucky hemp fields. Nguồn: Project Gutenberg #3791. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Fain would I plant a garden blooming round thy grave, ✿ And water every flower with tear-drops flowing free!
Từ trong câu: blooming, bloom, plant, garden, round, grave, water, every
Richard Francis, Sir, 1821-1890 [Translator] Burton, The Book of the Thousand Nights and a Night: Volume 02 (of 10). Nguồn: Project Gutenberg #51775. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
"Don't tell him, because it would be no news," laughed Edward, gazing with fondness and admiration at the blooming face of the loved flatterer.
Từ trong câu: blooming, fondness, tell, because, news, laugh, gaze, admiration
Martha Finley, Elsie at Nantucket. Nguồn: Project Gutenberg #14379. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ blooming
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ blooming trong kho câu?
- Kho câu có 103 câu có từ blooming hoặc các dạng của từ, trích từ 89 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ blooming xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ blooming gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 35 câu, rồi Bậc B2 với 19 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ blooming?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ blooming: Câu phủ định (20 câu), Quá khứ đơn (16 câu), can và could (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.