Câu tiếng Anh có từ “blooming”
103 câu thật có từ blooming hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: blooming nghĩa là nở hoa. blooming là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: informal intensifiers. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ blooming
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Mademoiselle Bouchard was tall, blooming, with the prettiest little rosy face in the world.
Từ trong câu: blooming, tall, pretty, little, rosy, face, world
Victor Hugo, Les Misérables. Nguồn: Project Gutenberg #135. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
But the rarest of all the doctor's treasures was the night-blooming cereus.
Từ trong câu: blooming, rare, treasure, night, bloom
Various, Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, Volume 12, No. 29, August, 1873. Nguồn: Project Gutenberg #13828. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I was once congratulating a friend, who had around him a blooming family, knit together in the strongest affection.
Có lần tôi chúc mừng một người bạn, người có một gia đình đầy hoa viên, gắn bó với nhau trong tình cảm bền chặt nhất.
Từ trong câu: blooming, once, congratulate, friend, around, bloom, family, knit
Washington Irving, The Sketch-Book of Geoffrey Crayon. Nguồn: Project Gutenberg #2048. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
They are among the most gorgeous perpetual-blooming of the class under consideration.
Từ trong câu: consideration, gorgeous, blooming, among, bloom, class
M. D., Mrs. Wellcome, Talks About Flowers.. Nguồn: Project Gutenberg #40534. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ blooming
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ blooming trong kho câu?
- Kho câu có 103 câu có từ blooming hoặc các dạng của từ, trích từ 89 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ blooming xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ blooming gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 35 câu, rồi Bậc B2 với 19 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ blooming?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ blooming: Câu phủ định (20 câu), Quá khứ đơn (16 câu), can và could (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.