Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “blonde”

119 câu thật có từ blonde hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: blonde nghĩa là tóc vàng. blonde là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: being or having light colored skin and hair and usually blue or grey eyes. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ blonde

Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)

  • You mean you don’t remember whether she was a blonde or a brunette?

    Từ trong câu: blonde, mean, remember, whether

    United States. Warren Commission, Warren Commission (13 of 26): Hearings Vol. XIII (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #57111. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • If you were a blonde, I really do not know what would ever become of you.

    Nếu bạn là một cô gái tóc vàng, tôi thực sự không biết bạn sẽ ra sao.

    Từ trong câu: blonde, really, know, ever, become

    James De Mille, The Living Link: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #8711. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • You are of the Anakim, and know nothing of the debility and postponement of the blonde constitution.

    Từ trong câu: blonde, know, nothing, constitution

    Thomas Carlyle, The Correspondence of Thomas Carlyle and Ralph Waldo Emerson, 1834-1872, Vol II.. Nguồn: Project Gutenberg #13660. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The pretty blonde (for Mlle. Odier is so described), was not slow to appreciate the captivating qualities of the General.

    Từ trong câu: blonde, pretty, describe, slow, appreciate, quality, general

    Khuyết danh, Harper's New Monthly Magazine, February, 1852. Nguồn: Project Gutenberg #32945. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Lucas is depicted as a young boy with blonde hair who resides in the fictional Tazmily Village located on the Nowhere Islands.

    Từ trong câu: blonde, depict, young, boy, hair, fictional, village, locate

    «Mother 3/Characters/Lucas», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=435523 (bản sửa đổi 4073086). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Gracious! the ghost in Hamlet was not more of an "airy nothing" than that ragged, faded, dilapidated old structure of crape and blonde.

    Từ trong câu: blonde, ghost, nothing, fade, old, structure

    Various, The Atlantic Monthly, Volume 05, No. 28, February, 1860 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #19995. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • She was not my nurse; she was the enamelled blonde receptionist.

    Từ trong câu: receptionist, nurse, blonde

    George O. Smith, Highways in Hiding. Nguồn: Project Gutenberg #20519. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • “Oh, no, I ain't,” said Charity harshly; and Miss Hatchard blushed to the roots of her blonde cap.

    Từ trong câu: cap, root, blonde, charity, miss

    Edith Wharton, Summer. Nguồn: Project Gutenberg #166. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng blonde

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
blonde moustache61 lần
blonde tresses22 lần
blonde mustache19 lần
strawberry blonde15 lần
blonde hair356 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ blonde

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ blonde trong kho câu?
Kho câu có 119 câu có từ blonde hoặc các dạng của từ, trích từ 104 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ blonde xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ blonde gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 40 câu, rồi Bậc A2 với 17 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ blonde?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ blonde: Quá khứ đơn (17 câu), Quá khứ hoàn thành (9 câu), Câu phủ định (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.