Câu tiếng Anh có từ “blonde”
119 câu thật có từ blonde hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: blonde nghĩa là tóc vàng. blonde là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: being or having light colored skin and hair and usually blue or grey eyes. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ blonde
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
In Vienna there was a palace which would always bring back at once a pale cold-faced man with a heavy blonde lock which fell over his forehead.
Từ trong câu: blonde, palace, always, bring, back, once, pale, cold
Frances Hodgson Burnett, The Lost Prince. Nguồn: Project Gutenberg #384. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There were plenty of pretty faces to admire, but the young man took little notice of them, except to glance now and then at some blonde girl in blue.
Từ trong câu: blonde, plenty, pretty, face, admire, young, man, take
Louisa May Alcott, Little Women. Nguồn: Project Gutenberg #514. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng blonde
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| blonde moustache | 61 lần |
| blonde tresses | 22 lần |
| blonde mustache | 19 lần |
| strawberry blonde | 15 lần |
| blonde hair | 356 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ blonde
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ blonde trong kho câu?
- Kho câu có 119 câu có từ blonde hoặc các dạng của từ, trích từ 104 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ blonde xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ blonde gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 40 câu, rồi Bậc A2 với 17 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ blonde?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ blonde: Quá khứ đơn (17 câu), Quá khứ hoàn thành (9 câu), Câu phủ định (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.