Câu tiếng Anh có từ “beneficiary”
96 câu thật có từ beneficiary hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: beneficiary nghĩa là người thụ hưởng. beneficiary là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: the recipient of funds or other benefits. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ beneficiary
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
I have enacted changes to improve the benefits of many social security beneficiaries during my years as President.
Từ trong câu: beneficiary, change, improve, benefit, many, social, security, year
Jimmy Carter, State of the Union Addresses. Nguồn: Project Gutenberg #5045. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Work with the patients and beneficiaries of the three centres it maintains has started once again, the release adds.
Từ trong câu: beneficiary, work, patient, center, maintain, start, once, again
«Disease scare in south Sudan, aid groups return», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=59002 (bản sửa đổi 4816775). · English Wikinews · CC BY 2.5
But, you see, neither of us can become an executor until the Court has decided which of us is the principal beneficiary."
Từ trong câu: beneficiary, see, neither, become, until, court, decide, principal
R. Austin Freeman, The Vanishing Man: A Detective Romance. Nguồn: Project Gutenberg #10476. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Its chief effect has been to confer on its beneficiaries the ability to acquire, to surpass, to dominate, to resist, to win.
Từ trong câu: beneficiary, chief, effect, ability, acquire, dominate, resist, win
Bahá'í International Community, The Prosperity of Humankind. Nguồn: Project Gutenberg #19283. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng beneficiary
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| medicare beneficiary | 7 lần |
| empower beneficiary | 7 lần |
| sponsors beneficiary | 6 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ beneficiary
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ beneficiary trong kho câu?
- Kho câu có 96 câu có từ beneficiary hoặc các dạng của từ, trích từ 87 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ beneficiary xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ beneficiary gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 61 câu, rồi Bậc C1 với 11 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ beneficiary?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ beneficiary: Câu phủ định (19 câu), Tương lai với will (11 câu), can và could (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.