Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “beneficiary”

96 câu thật có từ beneficiary hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: beneficiary nghĩa là người thụ hưởng. beneficiary là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: the recipient of funds or other benefits. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ beneficiary

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • The most evident is the discrimination against alien beneficiaries that limit the amount that may be paid to non-resident dependents.

    Từ trong câu: beneficiary, evident, discrimination, alien, limit, amount, paid, non

    Frances Kellor, Straight America, a call to national service. Nguồn: Project Gutenberg #69409. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • There are two executors; Jellicoe is one, and the other is the principal beneficiary--Hurst or myself, as the case may be.

    Từ trong câu: beneficiary, principal, myself, case

    R. Austin Freeman, The Vanishing Man: A Detective Romance. Nguồn: Project Gutenberg #10476. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • These three teachers, with the beneficiary Normal Pupils, and any others who may wish and are qualified to enter, shall constitute the Normal Department.

    Từ trong câu: beneficiary, teacher, normal, pupil, other, wish, qualified, enter

    Catharine Esther Beecher, Common Sense Applied to Religion; Or, The Bible and the People. Nguồn: Project Gutenberg #55531. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng beneficiary

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
medicare beneficiary7 lần
empower beneficiary7 lần
sponsors beneficiary6 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ beneficiary

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ beneficiary trong kho câu?
Kho câu có 96 câu có từ beneficiary hoặc các dạng của từ, trích từ 87 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ beneficiary xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ beneficiary gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 61 câu, rồi Bậc C1 với 11 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ beneficiary?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ beneficiary: Câu phủ định (19 câu), Tương lai với will (11 câu), can và could (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.