Câu tiếng Anh có từ “barley”
162 câu thật có từ barley hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: barley nghĩa là lúa mạch. barley là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a grain of barley. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ barley
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Barley might be substituted, and meat was an accessory, if issued at all.
Từ trong câu: barley, meat, substitute, accessory, issue
Fred Eugene Leonard, A guide to the history of physical education. Nguồn: Project Gutenberg #78009. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Man may be required to buy cheaper barley instead of wheat.
Từ trong câu: barley, man, require, buy, cheap, instead, wheat
«Biblical Studies/New Testament Commentaries/Revelation/Chapter 6», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=224359 (bản sửa đổi 4583677). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
In some countries barley or other grains may be used.
Từ trong câu: barley, country, grain, use
«Porridge», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=227843 (bản sửa đổi 9780603). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The Lord says, 'Offer for me a sheaf of barley on Passover, that I may bless the grain which is in the field.'
Từ trong câu: barley, bless, sheaf, grain, offer, field
Maurice H., 1859-1930 [Editor] Harris, Hebraic Literature; Translations from the Talmud, Midrashim and Kabbala. Nguồn: Project Gutenberg #14368. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
She really was a most charming girl, and might have passed for a captive fairy, whom that truculent Ogre, Old Barley, had pressed into his service.
Từ trong câu: charming, fairy, captive, really, charm, girl, pass, old
Charles Dickens, Great Expectations. Nguồn: Project Gutenberg #1400. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng barley
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ barley
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ barley trong kho câu?
- Kho câu có 162 câu có từ barley hoặc các dạng của từ, trích từ 136 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ barley xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ barley gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 63 câu, rồi Bậc B2 với 54 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ barley?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ barley: Quá khứ đơn (15 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (11 câu), Quá khứ hoàn thành (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.