Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “barley”

158 câu thật có từ barley hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: barley nghĩa là lúa mạch. barley là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a grain of barley. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ barley

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • The Lord says, 'Offer for me a sheaf of barley on Passover, that I may bless the grain which is in the field.'

    Từ trong câu: barley, bless, sheaf, grain, offer, field

    Maurice H., 1859-1930 [Editor] Harris, Hebraic Literature; Translations from the Talmud, Midrashim and Kabbala. Nguồn: Project Gutenberg #14368. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The barley crop, too, in many places, exhibits the effect of a powerful blight.

    Từ trong câu: blight, barley, crop, many, place, exhibit, effect, powerful

    Edward Farr, The History of England in Three Volumes, Vol.III. From the Accession of George III. to the Twenty-Third Year of the Reign of Queen Victoria. Nguồn: Project Gutenberg #19218. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • "Why does the law command the bringing of a sheaf of barley on the Passover?

    Từ trong câu: sheaf, law, command, bring, barley

    Maurice H., 1859-1930 [Editor] Harris, Hebraic Literature; Translations from the Talmud, Midrashim and Kabbala. Nguồn: Project Gutenberg #14368. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • These terms refer to the number of barley corns in the sheaf.

    Từ trong câu: sheaf, term, refer, number, barley, corn

    «Brewing/Ingredients», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=57582 (bản sửa đổi 4091829). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • In the Egyptian story the red ochre brought from Elephantine is pounded with the barley.

    Từ trong câu: elephantine, story, red, bring, pound, barley

    Grafton Elliot Smith, The Evolution of the Dragon. Nguồn: Project Gutenberg #22038. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng barley

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
edwin barley388 lần
barley mow78 lần
wheat barley174 lần
barley hullers47 lần
barley sugar239 lần
barley oats50 lần
rye barley39 lần
barley cakes66 lần
barley loaves28 lần
barley broth32 lần
barley rye28 lần
barley bree17 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ barley

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ barley trong kho câu?
Kho câu có 158 câu có từ barley hoặc các dạng của từ, trích từ 133 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ barley xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ barley gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 62 câu, rồi Bậc B2 với 51 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ barley?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ barley: Quá khứ đơn (13 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (11 câu), There is và there are (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.