Câu tiếng Anh có từ “barley”
162 câu thật có từ barley hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: barley nghĩa là lúa mạch. barley là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a grain of barley. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ barley
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
Then, the drivers in each team taking turns to watch their horses, we lay down in the barley and slept.
Từ trong câu: barley, driver, team, take, turn, watch, horse, lay
Antony Bluett, With our army in Palestine. Nguồn: Project Gutenberg #19941. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Then father set me to keep the birds off that little barley-ground of his, and gave me an old horn to frighten 'em with.
Từ trong câu: barley, father, set, keep, bird, off, little, ground
Thomas Hardy, The Trumpet-Major. Nguồn: Project Gutenberg #2864. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Drinks included ginger beer, lemonade, barley water, coffee, chocolate, tea, and foreign wine.
Từ trong câu: ginger, lemonade, drink, include, beer, barley, water, coffee
S. A. Reilly, Our Legal Heritage : 600-1776 King Aethelbert - King George III. Nguồn: Project Gutenberg #6603. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng barley
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ barley
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ barley trong kho câu?
- Kho câu có 162 câu có từ barley hoặc các dạng của từ, trích từ 136 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ barley xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ barley gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 63 câu, rồi Bậc B2 với 54 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ barley?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ barley: Quá khứ đơn (15 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (11 câu), Quá khứ hoàn thành (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.