Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “barley”

162 câu thật có từ barley hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: barley nghĩa là lúa mạch. barley là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a grain of barley. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ barley

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • Sesame, barley, corn, potatoes, milk, and the like are the best material for your food.

    Từ trong câu: barley, corn, potato, milk, like, best, material, food

    Kaiten Nukariya, The Religion of the Samurai A Study of Zen Philosophy and Discipline in China and Japan. Nguồn: Project Gutenberg #5173. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Their beverage is made from rice instead of barley, and their food consists for the most part of rice pottage.

    Từ trong câu: barley, beverage, make, rice, instead, food, consist, part

    Strabo, The Geography of Strabo, Volume 3 (of 3) Literally Translated, with Notes. Nguồn: Project Gutenberg #44886. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • A glance at this great blackboard will furnish the latest quotations on wheat, oats, barley, flax, corn, etc., the world over.

    Từ trong câu: barley, blackboard, flax, quotation, glance, great, furnish, late

    Herbert Joseph Moorhouse, Deep Furrows. Nguồn: Project Gutenberg #21657. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Bread of wheat flour, as being the most excellent, was preferred: barley bread was used only in times of scarcity and distress.

    Từ trong câu: barley, bread, wheat, flour, excellent, prefer, use, time

    Richard Watson, A Biblical and Theological Dictionary explanatory of the history, manners, and customs of the Jews, and neighbouring nations. Nguồn: Project Gutenberg #53884. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng barley

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
edwin barley388 lần
barley mow78 lần
wheat barley174 lần
barley hullers47 lần
barley sugar239 lần
barley oats50 lần
rye barley39 lần
barley cakes66 lần
barley loaves28 lần
barley broth32 lần
barley rye28 lần
barley bree17 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ barley

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ barley trong kho câu?
Kho câu có 162 câu có từ barley hoặc các dạng của từ, trích từ 136 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ barley xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ barley gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 63 câu, rồi Bậc B2 với 54 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ barley?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ barley: Quá khứ đơn (15 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (11 câu), Quá khứ hoàn thành (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.