Câu tiếng Anh có từ “barley”
162 câu thật có từ barley hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: barley nghĩa là lúa mạch. barley là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a grain of barley. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ barley
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
"I had no idea we should see little farms, and fields of rye, oats and barley, away up here in Lapland.
Từ trong câu: barley, idea, see, little, farm, field, away, up
Etta Blaisdell McDonald, Gerda in Sweden. Nguồn: Project Gutenberg #13758. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The amount of whole milk, or milk diluted with barley or oatmeal gruel, should be limited to one quart when the other foods are given.
Từ trong câu: dilute, barley, amount, whole, milk, limit, food, give
Susanna Cocroft, What to eat and when. Nguồn: Project Gutenberg #72779. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Delicious broth, without noodles, but otherwise just as it should be, with barley, carrots, and thyme.
Từ trong câu: carrot, delicious, otherwise, barley
Knut Hamsun, Look Back on Happiness. Nguồn: Project Gutenberg #8445. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng barley
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ barley
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ barley trong kho câu?
- Kho câu có 162 câu có từ barley hoặc các dạng của từ, trích từ 136 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ barley xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ barley gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 63 câu, rồi Bậc B2 với 54 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ barley?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ barley: Quá khứ đơn (15 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (11 câu), Quá khứ hoàn thành (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.