Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “bar”

993 câu thật có từ bar hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: bar nghĩa là thanh. bar là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a room or establishment where alcoholic drinks are served over a counter. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ bar

Danh sách câu dẫn chứng (993 câu)

  • Following her glance, I espied a tow-headed urchin of ten, may be, whom our coming had petrified in the act of getting through the bars at the foot of the lane.

    Từ trong câu: petrified, follow, glance, tow, head, ten, come, act

    Various, The Catholic World, Vol. 11, April, 1870 to September, 1870 · Tiếng Anh · en-US · PD-US

  • Freeing one of his hands from his grasp of her for a moment, he slid back the door-bar and passed out, slightly striking his stockinged toe against the edge of the door.

    Từ trong câu: toe, striking, free, hand, grasp, moment, slide, back

    Thomas Hardy, Tess of the d'Urbervilles: A Pure Woman · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US

  • The orchestra of yellow silk women and bald-headed men gave vent to a few bars of anticipatory music and a girl, in a pink dress with short skirts, galloped upon the stage.

    Từ trong câu: pink, orchestra, yellow, silk, woman, bald, head, man

    Stephen Crane, Maggie: A Girl of the Streets · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US

Từ hay đi cùng bar

Cụm từ thường đi cùng nhau, kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
iron bar2.741 lần
sand bar728 lần
massless bar420 lần
temple bar704 lần
horizontal bar446 lần
bar of iron675 lần
bar keeper381 lần
capstan bar282 lần
cross bar572 lần
menu bar235 lần
bar harbor259 lần
crow bar207 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ bar

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ bar trong kho câu?
Kho câu có 993 câu có từ bar hoặc các dạng của từ, trích từ 696 tác phẩm và tài liệu. 18 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ bar xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ bar gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 313 câu, rồi Bậc B1 với 181 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ bar?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ bar: Quá khứ đơn (159 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (70 câu), Câu phủ định (68 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.