Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “babysit”

18 câu thật có từ babysit hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: babysit nghĩa là trông trẻ giúp khi cha mẹ vắng nhà. babysit là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: look after a child or children while the parents are out. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ babysit

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • When you were younger did you babysit, deliver papers, or mow the lawn for money?

    Khi còn trẻ, bạn có trông trẻ, giao báo hay cắt cỏ để kiếm tiền không?

    Từ trong câu: babysit, young, deliver, paper, lawn, money

    «Principles of Microeconomics/Perfect Competition», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=387247 (bản sửa đổi 3582947). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • And I was getting dressed to go out to a friend's house, and she was staying to babysit.

    Từ trong câu: babysit, get, dress, go, out, house, stay

    United States. Warren Commission, Warren Commission (11 of 26): Hearings Vol. XI (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44011. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Aranea and Joy decide to stay with Cardigan, and the movie ends as Wilbur has to babysit Templeton's kids.

    Từ trong câu: babysit, joy, decide, stay, cardigan, movie, end, kid

    «Charlotte's Web 2: Wilbur's Great Adventure», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=124369 (bản sửa đổi 11013814). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Multiplex relationships may exist, for example, between neighbors, who go to dinner parties, do lawncare, or babysit for/with one another.

    Từ trong câu: babysit, relationship, exist, example, neighbor, go, dinner, party

    «Transportation Geography and Network Science/Social networks», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=251122 (bản sửa đổi 3259817). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Hypermodernists claimed that while a large center could very well be a boon, it could also end up being a target that would need the rest of White’s forces to babysit it.

    Từ trong câu: babysit, claim, large, center, well, end, up, target

    «Chess Opening Theory/1. g3», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=37500 (bản sửa đổi 4630609). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Câu hỏi thường gặp về câu có từ babysit

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ babysit trong kho câu?
Kho câu có 18 câu có từ babysit hoặc các dạng của từ, trích từ 15 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ babysit xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ babysit gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 5 câu, rồi Bậc C1 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ babysit?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ babysit: Câu phủ định (2 câu), Quá khứ hoàn thành (2 câu), can và could (2 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.