Câu tiếng Anh có từ “babysit”
18 câu thật có từ babysit hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: babysit nghĩa là trông trẻ giúp khi cha mẹ vắng nhà. babysit là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: look after a child or children while the parents are out. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ babysit
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
Terry did not enjoy being forced to babysit her bratty, splenetic cousin for the day.
Terry không thích bị buộc phải trông em họ của mình trong ngày.
Từ trong câu: babysit, enjoy, force, cousin, day
«A Guide to the GRE/Vocabulary List 3», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=296227 (bản sửa đổi 3248513). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
She babysits for me and helps me with the housework, and you never have to worry about Marina.
Từ trong câu: babysit, help, housework, never, worry
United States. Warren Commission, Warren Commission (01 of 26): Hearings Vol. I (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44001. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ babysit
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ babysit trong kho câu?
- Kho câu có 18 câu có từ babysit hoặc các dạng của từ, trích từ 15 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ babysit xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ babysit gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 5 câu, rồi Bậc C1 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ babysit?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ babysit: Câu phủ định (2 câu), Quá khứ hoàn thành (2 câu), can và could (2 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.