Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “approximate”

145 câu thật có từ approximate hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: approximate nghĩa là xấp xỉ. approximate là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: not quite exact or correct. Xem trang từ điển đầy đủ

  • Each of these estimates will be inherently subjective, approximate, uncertain, and error prone.

    Từ trong câu: approximate, subjective, inherently, estimate, uncertain, error, prone

    «Finding Courage», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=247770 (bản sửa đổi 2746158). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • A bond between molecules can be approximated as a parabola centred around the equilibrium bond length .

    Từ trong câu: approximate, equilibrium, bond, molecule, center, around, length

    «Statistical Thermodynamics and Rate Theories/Vibrational energy», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=367449 (bản sửa đổi 4446835). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Can you give an approximate estimate of the proportional number of exhibits by women contained in these classes?

    Từ trong câu: approximate, proportional, give, estimate, number, exhibit, woman, contain

    Louisiana Purchase Exposition Commission, Final Report of the Louisiana Purchase Exposition Commission. Nguồn: Project Gutenberg #13266. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • It is possible to approximate quantitative data from qualitative data.

    Từ trong câu: approximate, possible, quantitative, data, qualitative

    «Instructional design/User testing of e-learning courses/The Data», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=53758 (bản sửa đổi 2223450). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • It is approximated in the drawing as an oblique cylinder.

    Từ trong câu: oblique, approximate, draw, cylinder

    «Descriptive Geometry/Distances», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=290621 (bản sửa đổi 3332535). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • He approximated the speed of sound by timing echoes in corridors of various lengths.

    Từ trong câu: corridor, timing, approximate, echo, speed, sound, time, various

    S. A. Reilly, Our Legal Heritage: King AEthelbert - King George III, 600 A.D. - 1776 June 2011 (Sixth) Edition. Nguồn: Project Gutenberg #36299. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • This can however be approximated to any given precision even if the conjecture is unprovable.

    Từ trong câu: precision, conjecture, however, approximate, give, even

    «Rounding», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=298861 (bản sửa đổi 9924759). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng approximate

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • approximate solutions23 lần
  • approximate estimate32 lần
  • numerically approximate7 lần
  • approximate bayesian6 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ approximate

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ approximate trong kho câu?
Kho câu có 145 câu có từ approximate hoặc các dạng của từ, trích từ 127 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ approximate xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ approximate gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 64 câu, rồi Bậc B2 với 58 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ approximate?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ approximate: can và could (23 câu), Câu phủ định (15 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.