Câu tiếng Anh có từ “approximate”
146 câu thật có từ approximate hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: approximate nghĩa là xấp xỉ. approximate là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: not quite exact or correct. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ approximate
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
The equation of time can be approximated by a sum of two sine waves.
Từ trong câu: approximate, equation, time, sum, wave
«Solar energy/Resource availability», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=324059 (bản sửa đổi 2810670). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Curved surfaces are approximated by a series of flat surfaces.
Từ trong câu: approximate, curve, surface, series, flat
«OpenSCAD User Manual/Constructed Solids», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=476652 (bản sửa đổi 4530602). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Generally, in such cases, if the amount stated be divided by two, an approximate result may be obtained.
Từ trong câu: approximate, generally, case, amount, state, divide, result, obtain
Henry S. Beebe, The History of Peru. Nguồn: Project Gutenberg #36524. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The approximate bisection (or any other division) of an angle may of course be effected by the help of the protractor and a straightedge.
Từ trong câu: approximate, division, angle, course, effect, help
David Eugene Smith, The Teaching of Geometry. Nguồn: Project Gutenberg #37681. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The differential equations are approximated by difference equations.
Từ trong câu: differential, equation, approximate, difference
«Solar System, technical/Sun», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=133488 (bản sửa đổi 2269200). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
In introductory calculus, the area under the graph of a function on the interval is often approximated by the area of rectangles of equal width.
Từ trong câu: calculus, introductory, area, graph, function, interval, often, approximate
«Math for Non-Geeks/ Limit of functions», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=472827 (bản sửa đổi 4613781). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng approximate
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| approximate solutions | 23 lần |
| approximate estimate | 32 lần |
| numerically approximate | 7 lần |
| approximate bayesian | 6 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ approximate
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ approximate trong kho câu?
- Kho câu có 146 câu có từ approximate hoặc các dạng của từ, trích từ 128 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ approximate xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ approximate gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 65 câu, rồi Bậc B2 với 58 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ approximate?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ approximate: can và could (23 câu), Câu phủ định (15 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.