E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “approximate”

145 câu thật có từ approximate hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: approximate nghĩa là xấp xỉ. approximate là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: not quite exact or correct. Xem trang từ điển đầy đủ

  • The award is given in age groups that approximate elementary school, middle school, and high school readers.

    Từ trong câu: approximate, award, give, age, group, elementary, school, middle

    «Choosing High Quality Children's Literature/Children's Literature Awards», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=144919 (bản sửa đổi 4481991). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • This approximate result is only good for small values of ΔA, and the result is less precise as the error increases.

    Từ trong câu: approximate, result, good, small, value, less, precise, error

    «Engineering Analysis/Error Estimation», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=96410 (bản sửa đổi 3232767). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng approximate

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • approximate solutions23 lần
  • approximate estimate32 lần
  • numerically approximate7 lần
  • approximate bayesian6 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ approximate

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ approximate trong kho câu?
Kho câu có 145 câu có từ approximate hoặc các dạng của từ, trích từ 127 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ approximate xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ approximate gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 64 câu, rồi Bậc B2 với 58 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ approximate?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ approximate: can và could (23 câu), Câu phủ định (15 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.