Câu tiếng Anh có từ “appall”
75 câu thật có từ appall hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: appall nghĩa là kinh hoàng. appall là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: strike with disgust or revulsion. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ appall
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
“My dear madam, pray, calm yourself,” Ferguson begged, appalled by the storm he had provoked.
Từ trong câu: appall, appal, madam, provoke, dear, pray, calm, yourself
Natalie Sumner Lincoln, The unseen ear. Nguồn: Project Gutenberg #68679. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Here he was appalled to learn that his master had been arrested for forgery, and imprisoned in Philadelphia.
Từ trong câu: appall, appal, learn, master, arrest, imprison
Letitia M. Burwell, Plantation Reminiscences. Nguồn: Project Gutenberg #44626. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The weather was appalling, the sea very rough, and long before we had reached half way we were all very ill.
Từ trong câu: appall, appal, appalling, weather, sea, rough, long, reach
John David Hills, The Fifth Leicestershire A Record of the 1/5th Battalion the Leicestershire Regiment, T.F., During the War, 1914-1919.. Nguồn: Project Gutenberg #17369. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Years of brooding over the appalling possibility of having to look for another job had made the cashier a skilful shirker of responsibilities.
Từ trong câu: appall, cashier, appal, appalling, year, brood, possibility, look
Edwin Lefevre, H. R.. Nguồn: Project Gutenberg #33314. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It was thought the vengeance of the fates had been visited in its most appalling shape upon the place which had unwittingly incurred its wrath.
Từ trong câu: appall, incur, appal, appalling, think, fate, visit, shape
John [Editor] Coulter, The Complete Story of the Galveston Horror. Nguồn: Project Gutenberg #34304. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The appalling thought came that we had been dumped down in this lonely desolate spot and left there, utterly forgotten, like Kipling's "Lost Legion."
Từ trong câu: utterly, appalling, appal, legion, lonely, appall, dump, think
Antony Bluett, With our army in Palestine. Nguồn: Project Gutenberg #19941. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ appall
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ appall trong kho câu?
- Kho câu có 75 câu có từ appall hoặc các dạng của từ, trích từ 68 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ appall xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ appall gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 61 câu, rồi Bậc C2 với 3 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ appall?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ appall: Câu phủ định (8 câu), Quá khứ đơn (8 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.