Câu tiếng Anh có từ “appall”
75 câu thật có từ appall hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: appall nghĩa là kinh hoàng. appall là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: strike with disgust or revulsion. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ appall
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
In vain; it would not be; my courage was appalled, my arms nerveless.
Từ trong câu: appall, appal, vain, courage, arm
Charles Dudley, 1829-1900 [Editor] Warner, Library of the World's Best Literature, Ancient and Modern: Volume 06. Nguồn: Project Gutenberg #13623. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It would be different from the other Russians, you see, because they were appalled at the fact that the baby didn't have milk.
Từ trong câu: appall, appal, different, see, because, fact, baby, milk
United States. Warren Commission, Warren Commission (09 of 26): Hearings Vol. IX (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44009. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Mrs. Willian was a thrifty, clear-headed, energetic woman; but, though she would not have owned it, she herself found the prospect appalling.
Từ trong câu: herself, appalling, energetic, appal, prospect, appall, mr, clear
Various, The Catholic World, Vol. 11, April, 1870 to September, 1870. Nguồn: Project Gutenberg #46324. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ appall
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ appall trong kho câu?
- Kho câu có 75 câu có từ appall hoặc các dạng của từ, trích từ 68 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ appall xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ appall gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 61 câu, rồi Bậc C2 với 3 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ appall?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ appall: Câu phủ định (8 câu), Quá khứ đơn (8 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.