Câu tiếng Anh có từ “amplification”
86 câu thật có từ amplification hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: amplification nghĩa là khuếch đại. amplification là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: addition of extra material or illustration or clarifying detail. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ amplification
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Under certain qualifications, veterans can receive amplification at no cost to the patient.
Với những tiêu chuẩn nhất định, các cựu chiến binh có thể nhận được bộ khuếch đại miễn phí cho bệnh nhân.
Từ trong câu: amplification, certain, qualification, veteran, receive, cost, patient
«Global Audiology/Americas/United States of America», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=292520 (bản sửa đổi 2804974). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Nothing can be more tiresome than a sermonic amplification of such passages.
Từ trong câu: amplification, tiresome, nothing, passage
Charles William, 1834-1926 [Editor] Eliot, Harvard Classics Volume 28 Essays English and American. Nguồn: Project Gutenberg #21962. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
For patients who cannot afford the costs related to amplification, it is common for larger institutions to establish charity programs.
Từ trong câu: amplification, patient, can, afford, cost, relate, common, large
«Global Audiology/Americas/United States of America», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=292520 (bản sửa đổi 2804974). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
'Tis grievous that with all amplification of travel both by sea and land, a man can never separate himself from his past history.
Từ trong câu: amplification, travel, sea, land, man, never, separate, himself
George Eliot, Felix Holt, the Radical. Nguồn: Project Gutenberg #40882. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Any one desiring further proof or amplification can find abundance of it in all our Confessions, and in all recognized writers in the Church.
Từ trong câu: amplification, desire, further, proof, find, abundance, confession, recognize
G. H. Gerberding, The Way of Salvation in the Lutheran Church. Nguồn: Project Gutenberg #16285. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng amplification
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| pcr amplification | 10 lần |
| jitter amplification | 6 lần |
| frequency amplification | 69 lần |
| resonant amplification | 7 lần |
| rhetorical amplification | 6 lần |
| audio amplification | 12 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ amplification
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ amplification trong kho câu?
- Kho câu có 86 câu có từ amplification hoặc các dạng của từ, trích từ 79 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ amplification xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ amplification gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 70 câu, rồi Bậc B2 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ amplification?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ amplification: Câu phủ định (8 câu), Tương lai với will (8 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.