E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “amplification”

86 câu thật có từ amplification hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: amplification nghĩa là khuếch đại. amplification là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: addition of extra material or illustration or clarifying detail. Xem trang từ điển đầy đủ

Từ hay đi cùng amplification

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • pcr amplification10 lần
  • jitter amplification6 lần
  • frequency amplification69 lần
  • resonant amplification7 lần
  • rhetorical amplification6 lần
  • audio amplification12 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ amplification

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ amplification trong kho câu?
Kho câu có 86 câu có từ amplification hoặc các dạng của từ, trích từ 79 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ amplification xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ amplification gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 70 câu, rồi Bậc B2 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ amplification?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ amplification: Câu phủ định (8 câu), Tương lai với will (8 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.