Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “allergy”

53 câu thật có từ allergy hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: allergy nghĩa là dị ứng. allergy là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: hypersensitivity reaction to a particular allergen. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ allergy

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • Do not use this method if the affected person has any allergies to Ginger.

    Từ trong câu: allergy, use, method, affect, person, ginger

    «Ethnomedicine/Home Remedies/G - I», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=256178 (bản sửa đổi 4523519). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Common allergy symptoms include but are not limited to sneezing, itching, and runny nose.

    Từ trong câu: allergy, common, symptom, include, limit, sneeze, itch, nose

    «Structural Biochemistry/Loratadine», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=260116 (bản sửa đổi 4318278). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • I could establish an allergy to the same things you can't take.

    Từ trong câu: allergy, establish, thing, take

    R. R. Winterbotham, Three Spacemen Left to Die!. Nguồn: Project Gutenberg #66416. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • He has not take any other prescription or over-the-counter drugs and has no known allergies.

    Từ trong câu: allergy, take, prescription, counter, drug, know

    «Clinical cases/Case 1», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=6580 (bản sửa đổi 2774328). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • This type of coat is not as allergy friendly, but most people with allergies will be able to tolerate it.

    Từ trong câu: allergy, type, coat, friendly, people, able, tolerate

    «Labradoodle», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=18457 (bản sửa đổi 10398191). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Influenza vaccines are not recommended in those who have had a severe allergy to previous versions of the vaccine itself.

    Từ trong câu: allergy, influenza, vaccine, recommend, severe, previous, version, itself

    «Influenza vaccine», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=854649 (bản sửa đổi 10940124). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng allergy

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
peanut allergy9 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ allergy

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ allergy trong kho câu?
Kho câu có 53 câu có từ allergy hoặc các dạng của từ, trích từ 45 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ allergy xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ allergy gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 26 câu, rồi Bậc B2 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ allergy?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ allergy: Câu phủ định (6 câu), can và could (6 câu), may và might (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.