Câu tiếng Anh có từ “allergy”
53 câu thật có từ allergy hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: allergy nghĩa là dị ứng. allergy là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: hypersensitivity reaction to a particular allergen. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ allergy
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
Offering the same meals to every resident regardless of allergies, nutrition requirements and medical restrictions would make meal planning and preparation much easier.
Từ trong câu: allergy, offer, meal, every, resident, regardless, nutrition, requirement
«Nursing Home Social Services Reference/Introduction to Social Services/Possible Pitfalls», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=474699 (bản sửa đổi 4493200). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng allergy
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| peanut allergy | 9 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ allergy
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ allergy trong kho câu?
- Kho câu có 53 câu có từ allergy hoặc các dạng của từ, trích từ 45 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ allergy xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ allergy gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 26 câu, rồi Bậc B2 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ allergy?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ allergy: Câu phủ định (6 câu), can và could (6 câu), may và might (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.