Câu tiếng Anh có từ “allergy”
53 câu thật có từ allergy hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: allergy nghĩa là dị ứng. allergy là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: hypersensitivity reaction to a particular allergen. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ allergy
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
For example, one might avoid peanuts because of an allergy, but admit to liking peanuts.
Từ trong câu: allergy, example, avoid, peanut, because, admit, like
«Cognitive Science: An Introduction/Emotion», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=298905 (bản sửa đổi 4293294). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Some symptoms might weaken if people get allergy shots.
Từ trong câu: allergy, symptom, weaken, people, get, shot
«Rice allergy», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=535829 (bản sửa đổi 10796403). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
It's just that we know so little about anything that even an 'allergy' like yours might be a hazard.
Từ trong câu: allergy, know, little, anything, even, like, hazard
Charles E. Fritch, The Big Leap. Nguồn: Project Gutenberg #59034. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Because of this, some people with dog allergies may tolerate poodles better than other breeds, although no dog is completely hypoallergenic.
Từ trong câu: allergy, because, people, dog, tolerate, better, breed, although
«Poodle», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=24489 (bản sửa đổi 10870993). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Contact allergy may be caused by several thousand chemicals and substances, but relatively few agents are common causes of allergic contact dermatitis.
Từ trong câu: allergy, contact, cause, several, thousand, chemical, substance, relatively
«Occupational Medicine for Medical Students at the Faculty of Health/University of Panama», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=323572 (bản sửa đổi 2777704). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng allergy
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| peanut allergy | 9 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ allergy
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ allergy trong kho câu?
- Kho câu có 53 câu có từ allergy hoặc các dạng của từ, trích từ 45 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ allergy xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ allergy gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 26 câu, rồi Bậc B2 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ allergy?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ allergy: Câu phủ định (6 câu), can và could (6 câu), may và might (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.