Câu tiếng Anh có từ “alienate”
118 câu thật có từ alienate hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: alienate nghĩa là xa lánh. alienate là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: arouse hostility or indifference in where there had formerly been love, affection, or friendliness. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ alienate
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Be careful not to alienate yourself though, you will need those friends one day.
Từ trong câu: alienate, careful, yourself, though, need, friend, day
«Tarot Reading», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=162263 (bản sửa đổi 2816818). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
"You will thus irrevocably alienate the hearts of the colonies from the mother country," he exclaimed.
Từ trong câu: alienate, irrevocably, thus, heart, colony, mother, country, exclaim
Various, Harper's New Monthly Magazine Vol. IV, No. 19, Dec 1851. Nguồn: Project Gutenberg #38399. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
While bonding will increase in-group strength, it can also act to alienate those in the out-group.
Từ trong câu: alienate, bond, increase, group, strength, act, out
«Creating Communities», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=303767 (bản sửa đổi 2782703). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
"In all my transitions,"--thus he has written of himself,--"I have never alienated my judgment and my will; I have never pledged my belief.
Từ trong câu: alienate, transition, thus, write, himself, never, judgment, belief
Various, The Atlantic Monthly, Volume 17, No. 102, April, 1866 A Magazine of Literature, Science, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #21408. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
A perverse will, without which there can be no mortal sin, alienates us from God and renders us hateful in His eyes as long as we are subject to it.
Từ trong câu: perverse, mortal, sin, alienate, god, render, eye, long
Carlo Giuseppe Quadrupani, Light and Peace Instructions for devout souls to dispel their doubts and allay their fears. Nguồn: Project Gutenberg #38355. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng alienate
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| alienate the affections | 50 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ alienate
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ alienate trong kho câu?
- Kho câu có 118 câu có từ alienate hoặc các dạng của từ, trích từ 107 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ alienate xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ alienate gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 94 câu, rồi Bậc B2 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ alienate?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ alienate: Câu phủ định (21 câu), can và could (14 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.