E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “alienate”

118 câu thật có từ alienate hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: alienate nghĩa là xa lánh. alienate là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: arouse hostility or indifference in where there had formerly been love, affection, or friendliness. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ alienate

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

Từ hay đi cùng alienate

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
alienate the affections50 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ alienate

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ alienate trong kho câu?
Kho câu có 118 câu có từ alienate hoặc các dạng của từ, trích từ 107 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ alienate xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ alienate gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 94 câu, rồi Bậc B2 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ alienate?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ alienate: Câu phủ định (21 câu), can và could (14 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.