Câu tiếng Anh có từ “airfare”
18 câu thật có từ airfare hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: airfare nghĩa là vé máy bay. airfare là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: the fare charged for traveling by airplane. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ airfare
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
The trend of searching flight ticket online made many search engines provide airfares services.
Từ trong câu: airfare, trend, search, flight, ticket, online, make, many
«Strategy for Information Markets/Search engine business models», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=211978 (bản sửa đổi 4583829). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Attractive package tours, competitive airfare attract more and more tourists day by day, therefore the industry is expanding rapidly.
Từ trong câu: airfare, attractive, package, tour, competitive, attract, tourist, day
«Influence of aviation on tourism Industry», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=156302 (bản sửa đổi 2392849). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Airfare and other forms of transportation are all based on the distance of the trip, making longer trips more expensive.
Từ trong câu: airfare, form, transportation, base, distance, trip, make, long
«Choral Techniques and Literature for the Real World», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=276885 (bản sửa đổi 4384902). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Published airfares to Japan (such as those offered by airline websites) tend to be quite high, particularly fares on the two national airlines, JAL and ANA.
Từ trong câu: airfare, publish, offer, airline, website, tend, quite, high
«Living in Japan/Getting to Japan», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=105348 (bản sửa đổi 3093811). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Unlike fixed costs and per-use costs, cost resources (such as lodging or airfare) are created as a type of resource and then assigned to a task.
Từ trong câu: airfare, unlike, fix, cost, per, use, resource, lodge
«Development Cooperation Handbook/Designing and Executing Projects/Detailed Planning or design stage/How do you create budgets and track costs against them?», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=286177 (bản sửa đổi 3246482). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ airfare
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ airfare trong kho câu?
- Kho câu có 18 câu có từ airfare hoặc các dạng của từ, trích từ 16 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ airfare xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ airfare gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 6 câu, rồi Bậc B1 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ airfare?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ airfare: Câu phủ định (3 câu), Quá khứ đơn (1 câu), may và might (1 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.