Câu tiếng Anh có từ “airfare”
18 câu thật có từ airfare hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: airfare nghĩa là vé máy bay. airfare là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: the fare charged for traveling by airplane. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ airfare
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
There has been a push among US lawmakers to introduce legislation to make the pricing of airfare more upfront by listing the post ticket fees.
Từ trong câu: airfare, push, among, lawmaker, introduce, legislation, make, price
«US air carrier Spirit Airlines announces $45 carry-on baggage fee», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=171165 (bản sửa đổi 4828924). · English Wikinews · CC BY 2.5
Câu hỏi thường gặp về câu có từ airfare
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ airfare trong kho câu?
- Kho câu có 18 câu có từ airfare hoặc các dạng của từ, trích từ 16 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ airfare xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ airfare gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 6 câu, rồi Bậc B1 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ airfare?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ airfare: Câu phủ định (3 câu), Quá khứ đơn (1 câu), may và might (1 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.