Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “airfare”

18 câu thật có từ airfare hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: airfare nghĩa là vé máy bay. airfare là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: the fare charged for traveling by airplane. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ airfare

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • "The fares already overlap with airfares, and the reality is that the service is just not well-used.

    "Giá vé đã trùng với giá vé máy bay và thực tế là dịch vụ này không được sử dụng tốt.

    Từ trong câu: airfare, fare, already, overlap, reality, service, well, use

    «New Zealand government denies financial assistance for Overlander», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=50962 (bản sửa đổi 4822888). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • Though some people worry that airfares will go up, as people worried about during the United-Continental merger, others, including Southwest, aren't too worried.

    Từ trong câu: airfare, though, people, worry, go, up, worried, unite

    «Southwest Airlines to purchase AirTran Airways for US$1.4 billion», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=209059 (bản sửa đổi 4826429). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • Video conferencing simulates face-to-face meetings and reduces costs on not buying airfares, accommodation and meals, and saves time and energy involved in travelling.

    Hội nghị truyền hình mô phỏng các cuộc gặp mặt trực tiếp và giảm chi phí khi không phải mua vé máy bay, chỗ ở và bữa ăn, đồng thời tiết kiệm thời gian và năng lượng khi đi lại.

    Từ trong câu: airfare, video, conference, simulate, face, meet, reduce, cost

    «HSC Information Processing and Technology/Communications», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=99062 (bản sửa đổi 4581627). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Câu hỏi thường gặp về câu có từ airfare

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ airfare trong kho câu?
Kho câu có 18 câu có từ airfare hoặc các dạng của từ, trích từ 16 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ airfare xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ airfare gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 6 câu, rồi Bậc B1 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ airfare?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ airfare: Câu phủ định (3 câu), Quá khứ đơn (1 câu), may và might (1 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.