Câu tiếng Anh có từ “affair”
1.324 câu thật có từ affair hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: affair nghĩa là chuyện ngoại tình. affair là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a vaguely specified concern. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ affair
Danh sách câu dẫn chứng (1.324 câu)
Now my husband, he’s such a fellow for shirking his work and leaving the barge to me, that never a moment do I get for seeing to my own affairs.
Từ trong câu: husband, now, fellow, work, leave, never, moment, get
Kenneth Grahame, The Wind in the Willows · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US
‘Now,’ said Mr Boffin to himself; subsiding into his regular series of turns in the yard, ‘if I can make it comfortable with Wegg, my affairs will be going smooth.’
Từ trong câu: series, now, mr, himself, regular, turn, yard, make
Charles Dickens, Our Mutual Friend · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US
Archer was fond of having three or four friends to dine, and May welcomed them with the beaming readiness of which her mother had set her the example in conjugal affairs.
Từ trong câu: example, fond, four, friend, dine, welcome, beam, mother
Edith Wharton, The Age of Innocence · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US
The cannonade, however, was audible enough, and its music sadly tantalized our seamen in the fleet, who burned to lend a hand in an affair which was so much to their taste.
Từ trong câu: tantalize, however, enough, music, sadly, fleet, burn, lend
John Patterson, The Adventures of Captain John Patterson With Notices of the Officers, &c. of the 50th, or Queen's Own Regiment from 1807 to 1821 · Tiếng Anh · en-GB · PD-US
Nghĩa, giới từ và cụm đi cùng affair nằm ở trang từ điển: affair đi với giới từ gì và cụm từ kết hợp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ affair
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ affair trong kho câu?
- Kho câu có 1.324 câu có từ affair hoặc các dạng của từ, trích từ 792 tác phẩm và tài liệu. 22 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ affair xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ affair gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 461 câu, rồi Bậc B2 với 240 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.