Câu tiếng Anh có từ “adhesion”
102 câu thật có từ adhesion hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: adhesion nghĩa là độ bám dính. adhesion là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: abnormal union of bodily tissues. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ adhesion
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
The wall is thickened by the adhesion of fine particles of sand, fragments of shell, etc.
Từ trong câu: adhesion, fragment, particle, wall, fine, sand, shell
Various, Journal of Entomology and Zoology, Vol. 11, No. 1, March 1919. Nguồn: Project Gutenberg #45597. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
This adhesion was never implemented by the federal government.
Từ trong câu: adhesion, never, implement, federal, government
«Ethnography of Fiddle/Métis Fiddle Tradition», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=254105 (bản sửa đổi 3558730). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Increased adhesion is effected by augmented pressure, but the pressure results from an attraction that is altogether independent of weight.
Từ trong câu: adhesion, increase, effect, pressure, result, attraction, altogether, independent
Various Harper, Harper's New Monthly Magazine, vol. 3, no. 18, November, 1851. Nguồn: Project Gutenberg #36516. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The diminished adhesion of the salt water is well shown by the smaller drops which it forms on a glass rod.
Từ trong câu: adhesion, diminish, salt, water, well, show, small, drop
William O. Crosby, Common Minerals and Rocks. Nguồn: Project Gutenberg #49271. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
In this case the crystallizing force is hampered by the adhesion of the film to the glass; nevertheless, the play of power is strikingly beautiful.
Từ trong câu: adhesion, hamper, crystallize, case, force, film, glass, nevertheless
John Tyndall, Six Lectures on Light Delivered In The United States In 1872-1873. Nguồn: Project Gutenberg #14000. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng adhesion
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| focal adhesion | 8 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ adhesion
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ adhesion trong kho câu?
- Kho câu có 102 câu có từ adhesion hoặc các dạng của từ, trích từ 90 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ adhesion xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ adhesion gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 43 câu, rồi Bậc C1 với 28 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ adhesion?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ adhesion: Câu phủ định (16 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (14 câu), Hiện tại hoàn thành (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.