E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “adhesion”

100 câu thật có từ adhesion hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: adhesion nghĩa là độ bám dính. adhesion là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: abnormal union of bodily tissues. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ adhesion

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • Cell adhesion occurs when one cell binds to another surface such as another cell or some other inanimate surface.

    Từ trong câu: adhesion, cell, occur, bind, another, surface, inanimate

    «Biochemistry/Lipids And The Plasma Membrane», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=21881 (bản sửa đổi 4110945). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Sometimes the wound heals throughout its whole track by adhesion, without any bad symptoms being so much as threatened.

    Từ trong câu: adhesion, sometimes, wind, heal, throughout, whole, track, bad

    Robert Liston, Elements of Surgery. Nguồn: Project Gutenberg #50640. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • He had resigned his offices, civil and military, and now retired to Dillenburg, still proclaiming his adhesion to the Protestant faith.

    Từ trong câu: adhesion, resign, office, civil, military, now, retire, still

    Charles F., 1870-1942 [Editor] Horne, The Great Events by Famous Historians, Volume 10. Nguồn: Project Gutenberg #19893. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Faith, the act of a willing adhesion to God the Father, proceeds from a source deeper than the point at which faculties divide.

    Từ trong câu: adhesion, faith, act, will, god, father, proceed, source

    Charles, 1853-1932 [Editor] Gore, Lux Mundi: A Series of Studies in the Religion of the Incarnation, 10th Edition, 1890. Nguồn: Project Gutenberg #46478. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng adhesion

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
focal adhesion8 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ adhesion

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ adhesion trong kho câu?
Kho câu có 100 câu có từ adhesion hoặc các dạng của từ, trích từ 88 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ adhesion xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ adhesion gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 43 câu, rồi Bậc C1 với 28 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ adhesion?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ adhesion: Câu phủ định (15 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (14 câu), Hiện tại hoàn thành (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.