Câu tiếng Anh có từ “adhesion”
101 câu thật có từ adhesion hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: adhesion nghĩa là độ bám dính. adhesion là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: abnormal union of bodily tissues. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ adhesion
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
Cell adhesion is the process by which cells interact and attach to neighbouring cells through specialised molecules of the cell surface.
Từ trong câu: adhesion, cell, process, interact, attach, neighbor, specialise, molecule
«Biomedical Engineering Theory And Practice/Biomechanics», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=254844 (bản sửa đổi 4659786). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
In this sense he spoke to the King, wrote a letter designed for the nation, and obtained the public adhesion of a majority of the Chamber which was not then sitting.
Từ trong câu: adhesion, sense, speak, king, write, letter, design, nation
Various, New York Times Current History; The European War, Vol 2, No. 5, August, 1915. Nguồn: Project Gutenberg #22460. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng adhesion
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| focal adhesion | 8 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ adhesion
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ adhesion trong kho câu?
- Kho câu có 101 câu có từ adhesion hoặc các dạng của từ, trích từ 89 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ adhesion xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ adhesion gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 43 câu, rồi Bậc C1 với 28 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ adhesion?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ adhesion: Câu phủ định (15 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (14 câu), Hiện tại hoàn thành (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.