Câu tiếng Anh có từ “adhesion”
102 câu thật có từ adhesion hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: adhesion nghĩa là độ bám dính. adhesion là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: abnormal union of bodily tissues. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ adhesion
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
They had looked at him as possible food, as a possible new adhesion to their body.
Từ trong câu: adhesion, look, possible, food, new, body
Waldo David Frank, The dark mother. Nguồn: Project Gutenberg #73745. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He had already obtained the adhesion of the privy council, and drawn the reluctant consent of the queen-mother.
Từ trong câu: adhesion, already, obtain, council, draw, reluctant, consent, queen
G. de Félice, History of the Protestants of France, from the commencement of the Reformation to the present time. Nguồn: Project Gutenberg #74322. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
As usual, in Sicilian revolutions, Palermo had given the impulse, but a satisfactory result depended on the adhesion of Messina.
Từ trong câu: adhesion, usual, revolution, give, impulse, satisfactory, result, depend
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Volume 63, No. 391, May, 1848. Nguồn: Project Gutenberg #40090. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He had resigned his offices, civil and military, and now retired to Dillenburg, still proclaiming his adhesion to the Protestant faith.
Từ trong câu: adhesion, resign, office, civil, military, now, retire, still
Charles F., 1870-1942 [Editor] Horne, The Great Events by Famous Historians, Volume 10. Nguồn: Project Gutenberg #19893. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng adhesion
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| focal adhesion | 8 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ adhesion
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ adhesion trong kho câu?
- Kho câu có 102 câu có từ adhesion hoặc các dạng của từ, trích từ 90 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ adhesion xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ adhesion gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 43 câu, rồi Bậc C1 với 28 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ adhesion?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ adhesion: Câu phủ định (16 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (14 câu), Hiện tại hoàn thành (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.